Top 10 mẫu xe ô tô chạy dịch vụ tốt nhất năm 2022

Tin tức

Các mẫu xe ô tô chuyên dùng để chạy dịch vụ cần phải đáp ứng được một số điều kiện nhất định như: ít hao nhiên liệu, giá thành rẻ, khoang nội thất rộng rãi, tiện nghi vừa đủ dùng và khả năng vận hành bền bỉ theo thời gian. Hãy tham khảo ngay 10 mẫu xe ô tô chạy dịch vụ tốt nhất hiện nay ngay bên dưới nhé.

 

Top 10 mẫu xe ô tô chạy dịch vụ tốt nhất năm 2022
Top 10 mẫu xe ô tô chạy dịch vụ tốt nhất năm 2022

 

10 mẫu xe ô tô chạy dịch vụ tốt nhất năm 2022

 

Danh sách 10 mẫu xe ô tô thích hợp để chạy dịch vụ có thể kể đến như: Toyota Innova, Hyundai Grand i10, Toyota Vios, KIA Morning, Hyundai Accent, Honda City, Suzuki Celerio, Toyota Fortuner, Mitsubishi Xpander, KIA Rondo,...

 

1. Toyota Innova - 750 triệu VND

 

Toyota Innova rộng rãi rất thích hợp để chạy dịch vụ - Giá từ 750 triệu VND
Toyota Innova rộng rãi rất thích hợp để chạy dịch vụ - Giá từ 750 triệu VND

 

Toyota Innova vẫn là một trong những ông vua dẫn đầu danh sách xe chạy dịch vụ tại Việt Nam. Sở hữu cho mình ưu điểm vượt trội về kích thước với 4.735 mm Dài x 1.830 mm Rộng x 1.795 mm Cao cùng chiều dài cơ sở lên đến 2.750mm giúp cho khoang cabin vô cùng thoải mái mang đến trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng trên những hành trình dài hơi. 

 

Bảng taplo của Toyota Innova
Bảng taplo của Toyota Innova

 

Giá xe Toyota Innova giao động từ khoảng 750 - 879 triệu tùy phiên bản: 

 

BẢNG GIÁ XE TOYOTA INNOVA MỚI NHẤT 2022

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu VND)

Toyota Innova E

750

Toyota Innova G

865

Toyota Innova G (trắng ngọc trai)

873

Toyota Innova Venturer

879

Toyota Innova Venturer (trắng ngọc trai)

887

Toyota Innova V

989

Toyota Innova V (trắng ngọc trai)

997

 

Về động cơ, Toyota Innova được hãng xe Nhật Bản trang bị động cơ xăng dung tích 2.0L, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC cho công suất vận hành 102 mã lực, momen xoắn cực đại 183Nm. 

 

Khoang cabin rộng rãi của Toyota Innova
Khoang cabin rộng rãi của Toyota Innova

 

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Toyota Innova cũng rất phù hợp để chạy dịch vụ, cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA TOYOTA INNOVA

Ngoài đô thị

8.1L/100km

Kết hợp

9.7L/100km

Trong đô thị

12.5L/100km

 

2. Hyundai Grand i10 - 360 triệu VND

 

Xe chạy dịch vụ Hyundai Grand i10 - Giá từ 360 triệu VND
Xe chạy dịch vụ Hyundai Grand i10 - Giá từ 360 triệu VND

 

Hyundai Grand i10 là một trong những mẫu Sedan cỡ nhỏ có thể sử dụng để chạy dịch vụ tốt nhất hiện nay. Mặc dù là một mẫu xe cỡ nhỏ nhưng Hyundai Grand i10 lại sở hữu khoang nội thất rộng rãi nhất trong phân khúc của mình.

 

Hyundai i10 có đến 02 biến thể Sedan và Hatchback
Hyundai i10 có đến 02 biến thể Sedan và Hatchback

 

Cụ thể, chiều Dài x Rộng x Cao của xe Hyundai i10 Sedan lần lượt là 3,995 x 1,680 x 1520mm). Bản Hyundai i10 Hatchback sở hữu cho mình chiều Dài x Rộng x Cao 3,805 x 1,680 x 1,520. Cả hai biến thể có chung chiều dài cơ sở 2.450mm.

 

Bảng taplo của Hyundai i10
Bảng taplo của Hyundai i10

 

Giá xe Hyundai i10 giao động từ 360 - 455  triệu VND cho 06 phiên bản, cụ thể như sau: 

 

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI GRAND I10 MỚI NHẤT 2022

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu VND)

Bản Hatchback

Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn

360

Hyundai Grand i10 1.2 MT

405

Hyundai Grand i10 1.2 AT

435

Bản Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn

380

Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT

425

Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT

455

 

Hyundai i10 sử dụng động cơ xăng Kappa MPI, dung tích 1.2L, cho công suất vận hành tối đa 83 mã lực, momen xoắn cực đại 114Nm. 

 

Hàng ghế thứ 2 cũng khá rộng rãi
Hàng ghế thứ 2 cũng khá rộng rãi

 

Mức tiêu hao nhiên liệu của Hyundai Grand i10 cũng thích hợp để chạy dịch vụ, cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA HYUNDAI GRAND I10

Trong đô thị

6,8L/100km

Ngoài đô thị

4,6L/100km

Kết hợp

5,4L/100km

 

3. Toyota Vios - 503 triệu VND

 

Toyota Vios có giá từ 503 triệu VND
Toyota Vios có giá từ 503 triệu VND

 

Toyota Vios cũng rất thích hợp để chạy dịch vụ và đã có rất nhiều hãng Taxi tại Việt Nam tin dùng mẫu xe này. Toyota Vios sở hữu cho mình ngoại hình thanh lịch, hiện đại và không kém phần thể thao sau khi được nâng cấp. 

 

Bảng taplo của Toyota Vios
Bảng taplo của Toyota Vios

 

Giá xe Toyota Vios cũng rất dễ tiếp cận chỉ với 503 - 630 triệu đồng tùy phiên bản, cụ thể như sau: 

 

BẢNG GIÁ XE TOYOTA VIOS MỚI NHẤT 2022

Phiên bản

Màu sắc

Giá niêm yết (triệu VND)

Toyota Vios E MT (7 túi khí)

Trắng ngọc trai

503

Màu khác

495

Toyota Vios E MT (3 túi khí)

Trắng ngọc trai

486

Màu khác

478

Toyota Vios E CVT (3 túi khí)

Trắng ngọc trai

539

Màu khác

531

Toyota Vios E CVT (7 túi khí)

Trắng ngọc trai

558

Màu khác

550

Toyota Vios G CVT

Trắng ngọc trai

589

Màu khác

581

Toyota Vios GR-S 

Trắng ngọc trai

638

Màu khác

630

 

Kích thước xe Toyota Vios cũng khá cân đối khoang cabin của xe cũng khá rộng rãi và cân đối. Chiều Dài x Rộng x Cao của Toyota Vios lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475mm. Chiều dài cơ sở của xe đạt 2.550mm. 

 

Ngoại hình Toyota Vios hướng đến sự thanh lịch và hiện đại
Ngoại hình Toyota Vios hướng đến sự thanh lịch và hiện đại

 

Về động cơ vận hành, Toyota Vios sở hữu cho mình động cơ xăng 2NR-FE cho công suất vận hành 79 mã lực, momen xoắn cực đại 140Nm. 

 

Tổng thể nội thất rất thích hợp để chạy dịch vụ
Tổng thể nội thất rất thích hợp để chạy dịch vụ

 

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Toyota Vios cũng rất thích hợp để chạy dịch vụ. Cụ thể, theo số liệu mà nhà sản xuất thì xe mất trung bình 5 - 6L xăng cho 100km di chuyển, cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA TOYOTA VIOS

Ngoài đô thị

4.70L/100km

Kết hợp

5.74L/100km

Trong đô thị

7.53L/100km

 

4. Mitsubishi Xpander - 555 triệu VND

 

Mitsubishi Xpander 7 chỗ chạy dịch vụ có giá từ 555 triệu VND
Mitsubishi Xpander 7 chỗ chạy dịch vụ có giá từ 555 triệu VND

 

Mitsubishi Xpander trong năm 2021 vừa qua đã gặt hái được rất nhiều thành công và doanh số của xe theo tổng kết đã vượt mặt Toyota Innova với 13.616 xe được bán ra tại Việt Nam trong năm 2021. 

 

Đuôi xe bề thế nhưng không kém phần thể thao của Xpander
Đuôi xe bề thế nhưng không kém phần thể thao của Xpander

 

Mitsubishi Xpander nổi tiếng về ngoại hình hầm hố, khoang nội thất rộng rãi, thực dụng và động cơ vận hành siêu ổn định (không quá mạnh). 

 

Hiện tại, giá xe Mitsubishi Xpander giao động từ khoảng 555 - 670 triệu đồng, cụ thể như sau: 

 

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER MỚI NHẤT 2022

Phiên Bản

Giá niêm yết (triệu VND)

Mitsubishi Xpander 1.5MT

555

Mitsubishi Xpander 1.5AT

630

Mitsubishi Xpander Cross 1.5AT

670

 

Mitsubishi Xpander sở hữu chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4475 x 1750 x 1695mm cùng chiều dài cơ sở lên đến 2.775mm, ngoài việc cung cấp một không gian nội thất rộng rãi mà Xpander còn mang đến rất nhiều tiện nghi hiện khác. 

 

Bảng taplo của Mitsubishi Xpander
Bảng taplo của Mitsubishi Xpander

 

Mitsubishi Xpander sử dụng cho mình động cơ xăng MIVEC, 4 xy lanh dung tích 1,5L cho công suất vận hành 103 mã lực, momen xoắn cực đại 141Nm, đi kèm là hộp số 4AT/5MT tùy phiên bản. 

 

Khoang cabin rộng rãi
Khoang cabin rộng rãi

 

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Mitsubishi Xpander khá thích hợp để chạy dịch vụ chỉ với 6.2L/100km đường kết hợp. Cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA MITSUBISHI XPANDER

Ngoài đô thị

5.4L/100km

Kết hợp

6.2L/100km

Trong đô thị

7.6L/100km

 

5. Suzuki Celerio - 329 triệu VND

 

Suzuki Celerio có giá chỉ từ 329 triệu VND
Suzuki Celerio có giá chỉ từ 329 triệu VND

 

Suzuki Celerio là mẫu xe hiếm hoi trong phân khúc Sedan hạng A vẫn còn được mua dưới hình thức nhập khẩu nguyên chiếc, mẫu xe này có rất nhiều lợi thế về mặt giá cả và độ bền bỉ khi sử dụng và cùng rất thích hợp để chạy dịch vụ, mau thu hồi vốn. 

 

Phía sau xe Suzuki Celerio rất gọn gàng
Phía sau xe Suzuki Celerio rất gọn gàng

 

Suzuki Celerio hiện đang mở bán 02 phiên bản số sàn và số tự động với mức giá giao động chỉ từ 329 - 359 triệu đồng. Cụ thể như sau: 

 

BẢNG GIÁ XE SUZUKI CELERIO MỚI NHẤT 2022

Phiên Bản

Giá niêm yết (triệu VND)

Suzuki Celerio 1.0 MT

329

Suzuki Celerio 1.0 CVT

359

 

Suzuki Celerio có chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 3.600x1.600x1.540mm, chiều dài cơ sở của xe là 2.425mm khá rộng rãi.

 

Bảng taplo của xe Suzuki Celerio
Bảng taplo của xe Suzuki Celerio 

 

Mẫu xe giá rẻ Suzuki Celerio sở hữu động cơ xăng K10B, 03 xi lanh, 12 van, dung tích 1.0L cho công suất vận hành chỉ 50 mã lực, momen xoắn cực đại 90Nm. 

 

Tổng thể khoang cabin xe Suzuki Celerio
Tổng thể khoang cabin xe Suzuki Celerio

 

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Suzuki Celerio siêu ấn tượng chỉ với 4.3L xăng cho 100km di chuyển, cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA SUZUKI CELERIO

Ngoài đô thị

3.7L/100km

Kết hợp

4.3L/100km

Trong đô thị

5.2L/100km

 

6. KIA Rondo - 559 triệu VND

 

KIA Rondo rất rộng rãi nhưng giá chỉ từ 559 triêu VND
KIA Rondo rất rộng rãi nhưng giá chỉ từ 559 triêu VND

 

KIA Rondo là mẫu xe 07 chỗ nhưng giá xe rẻ không khác gì một chiếc Sedan hạng B. Cụ thể, hiện tại KIA Rondo đang phân phối 02 phiên bản tại thị trường Việt Nam với mức giá chỉ từ 559 - 655 triệu đồng. 

 

BẢNG GIÁ XE KIA RONDO MỚI NHẤT 2022

Phiên Bản

Giá niêm yết (triệu VND)

KIA Rondo Standard 2.0MT

559

KIA Rondo Deluxe

655

 

Bảng taplo của Suzuki Celerio
Bảng taplo của Suzuki Celerio

 

KIA Rondo có chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.525 x 1.805 x 1.610mm, chiều dài cơ sở của KIA Rondo đạt 2.750mm, khoảng sáng gầm xe 151mm cũng rất thích hợp cho việc đậu đỗ xe. 

 

To lớn là một lợi thế của KIA Rondo
To lớn là một lợi thế của KIA Rondo

 

Động cơ sử dụng trên KIA Rondo là động cơ xăng NU 2.0L, 4 xi lanh cho công suất vận hành lên đến 158 mã lực, momen xoắn cực đại 194 Nm, đi kèm là hộp số sàn 6 cấp hoặc tùy chọn số tự động 6 cấp. 

 

Tổng thể khoang xe KIA Rondo
Tổng thể khoang xe KIA Rondo

 

Khả năng tiết kiệm xăng của KIA Rondo vô cùng thích hợp để chạy dịch vụ, với đường kết hợp xe chỉ mất khoảng 7.5 lít xăng cho 100km di chuyển trên đường kết hợp, cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA KIA RONDO

Ngoài đô thị

6.09L/100km

Kết hợp

7.5L/100km

Trong đô thị

9.95L/100km

 

7. Honda City - 529 triệu VND

 

Honda City có giá chỉ từ 529 triệu VND và được rất nhiều tin dùng khi chạy dịch vụ
Honda City có giá chỉ từ 529 triệu VND và được rất nhiều tin dùng khi chạy dịch vụ

 

Honda City cũng được rất nhiều người lựa chọn để chạy dịch vụ nhờ ưu điểm: giá rẻ, ngoại thất hiện đại, thanh lịch, khả năng vận hành ổn định trên mọi cung đường và đặc biệt là động cơ siêu bền bỉ cùng một khoang cabin siêu hiện đại. 

 

Đuôi xe Honda City khá thể thao
Đuôi xe Honda City khá thể thao

 

Honda City cũng vừa được hãng xe của Nhật nâng cấp lại ngoại hình và bố ung thêm một số tính năng hiện đại của hãng. Giá xe cũng tăng nhẹ một chút trong năm nay, cụ thể như sau: 

 

BẢNG GIÁ XE HONDA CITY MỚI NHẤT 2022

Phiên Bản 

Giá niêm yết (triệu VND)

Honda City G

529

Honda City L 

569

Honda City RS

599

 

Honda City sở hữu chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.553 x 1.748 x 1.467mm, chiều dài cơ sở của Honda City đạt 2600mm, khoảng sáng gầm xe 134mm. 

 

Bảng taplo của Honda City 2022
Bảng taplo của Honda City 2022

 

Động cơ mà Honda City sử dụng là động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van cho công suất vận hành lên đến 199 mã lực, momen xoắn cực đại 145 Nm, đi kèm là hộp số vô cấp CVT. 

 

Khoang cabin rộng rãi của Honda City
Khoang cabin rộng rãi của Honda City

 

Khả năng tiết kiệm của xe dừng lại ở mức vừa đủ dùng, cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA HONDA CITY

Ngoài đô thị

4.73L/100km

Kết hợp

5.68L/100km

Trong đô thị

7.29L/100km

 

8. KIA Morning - 304 triệu VND

 

KIA Morning nhỏ gọn thích hợp chạy dịch vụ ở cự ly ngắn - Giá từ 304 triệu VND
KIA Morning nhỏ gọn thích hợp chạy dịch vụ ở cự ly ngắn - Giá từ 304 triệu VND

 

KIA Morning nổi tiếng là mẫu xe có mức giá rẻ nhất tại Việt Nam cũng nhờ vào ưu điểm này KIA Morning đã chinh phục được khách hàng tại thị trường Việt Nam, đặc biệt là những khách hàng mua xe để chạy dịch vụ. 

 

Phía sau xe KIA Morning
Phía sau xe KIA Morning

 

KIA Morning vừa được hãng nâng cấp nên giá xe có hơi cao hơn một chút, tuy nhiên bạn vẫn có thể lựa chọn các biến thể Standard có giá khởi điểm chỉ từ 304 triệu đồng. Cụ thể như sau; 

 

BẢNG GIÁ XE KIA MORNING MỚI NHẤT NĂM 2022

Phiên Bản

Giá niêm yết (triệu VND)

KIA Morning X-Line (NEW)

439

KIA Morning GT-Line (NEW)

439

Morning Standard MT

304

Morning Standard

329

Morning Deluxe

349

Morning Luxury

383

 

KIA Morning có số đo 03 vòng lần lượt là D 3595mm x R 1595mm x C 1485mm, chiều dài cơ sở của xe đạt 2,400mm. Kích thước này mang đến một khoang cabin vừa đủ dùng, nếu chỉ di chuyển với cự ly ngắn sẽ rất thoải mái. 

 

Bảng taplo của KIA Morning rất hiện đại và trẻ trung
Bảng taplo của KIA Morning rất hiện đại và trẻ trung

 

Động cơ được trang bị trên KIA Morning là động cơ xăng, dung tích 1.25L cho công suất vận hành tối đa 83 mã lực, momen xoắn cực đại của xe đạt 122Nm. 

 

Khoang cabin cũng khá rộng rãi KIA Morning

 

KIA Morning khá tiết kiệm nhiên liệu khi chỉ tiêu hao khoảng 7 lít xăng cho 100km di chuyển trên đường kết hợp, cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA KIA MORNING

Ngoài đô thị

5L/100km

Kết hợp

7L/100km

Trong đô thị

9.5L/100km

 

9. Hyundai Accent - 426 triệu VND

 

Hyundai Accent - 426 triệu VND phù hợp để chạy dịch vụ
Hyundai Accent - 426 triệu VND phù hợp để chạy dịch vụ

 

Hyundai Accent là mẫu Sedan hạng B, 5 chỗ ngồi và được rất nhiều người lựa chọn để chạy dịch vụ nhờ giá xe chỉ rơi vào khoảng 426 triệu đồng cho bản tiêu chuẩn. 

 

Phía sau xe Hyundai Accent đời mới nhất
Phía sau xe Hyundai Accent đời mới nhất

 

Hyundai Accent vừa được hãng xe Hàn Quốc nâng cấp khá nhiều về mặt ngoại hình và bổ sung một số tiện ích cao cấp của hãng. Giá xe Hyundai Accent mới như sau: 

 

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI ACCENT  MỚI NHẤT NĂM 2022

Phiên Bản

Giá niêm yết (triệu VND)

Hyundai Accent 1.4MT Tiêu Chuẩn

426

Hyundai Accent 1.4MT

472

Hyundai Accent 1.4AT

501

Hyundai Accent 1.4AT Đặc biệt

542

 

Hyundai Accent sở hữu cho mình chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.440 x 1.729 x 1.470mm, chiều dài cơ sở của xe lần lượt là 2.600mm. Khoảng sáng gầm xe đạt 150mm. 

 

Bảng taplo hiện đại của Hyundai Accent
Bảng taplo hiện đại của Hyundai Accent

 

Hyundai Accent sử dụng động cơ xăng có dung tích 1.4L, 4 xi lanh cho công suất vận hành tối đa 100 mã lực, momen xoắn cực đại 132Nm, hộp số 5MT. 

 

Hàng ghế sau của Hyundai Accent
Hàng ghế sau của Hyundai Accent

 

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Hyundai Accent chỉ rơi vào khoảng 5.44 lít xăng cho 100km, cụ thể như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA HYUNDAI ACCENT

Ngoài đô thị

4.74L/100km

Kết hợp

5.58L/100km

Trong đô thị

7.04L/100km

 

10. Toyota Fortuner - 995 triệu VND

 

Toyota Fortuner có giá từ 995 triệu VND
Toyota Fortuner có giá từ 995 triệu VND

 

Toyota Fortuner cũng rất thích hợp dùng để chạy dịch vụ nhờ khoang cabin rộng rãi và gầm xe cao có thể di chuyển các hành trình xuyên tính qua các vùng địa hình gồ ghề mà xe gầm thấp khó di chuyển được. 

 

Phía sau xe Toyota Fortuner khá cứng cáp và đáng tin cậy
Phía sau xe Toyota Fortuner khá cứng cáp và đáng tin cậy

 

Toyota Fortuner hiện nay có giá khoảng 995 triệu đồng cho bản tiêu chuẩn, cụ thể như sau: 

 

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER MỚI NHẤT NĂM 2022

Phiên bản    

Giá niêm yết (triệu VND)

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp)    

995

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp)    

1.080

Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT Legender (Máy dầu - Lắp ráp)  

1.195

Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT (Máy dầu - Lắp ráp)    

1.388

Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT Legender (Máy dầu - Lắp ráp)    

1.426

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng - Nhập khẩu )    

1.154

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 (Máy xăng - Nhập khẩu )    

1.244

 

Bảng taplo dễ sử dụng của Toyota Fortuner
Bảng taplo dễ sử dụng của Toyota Fortuner

 

Toyota Fortuner sở hữu chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835mm, chiều dài cơ sở của xe đạt 2.750mm, khoảng sáng gầm xe 193mm khá lớn để có thể di chuyển thoải mái. 

 

Không gian của Toyota Fortuner vô cùng rộng rãi
Không gian của Toyota Fortuner vô cùng rộng rãi

 

Toyota Fortuner trang bị cho mình động cơ 2GD-FTV (High), 4 xi lanh, 16 van DOHC VN Turbo cho công suất vận hành tối đa 148 mã lực, momen xoắn cực đại 400Nm.

 

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Toyota Fortuner như sau: 

 

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA TOYOTA FORTUNER

Ngoài đô thị

9.4L/100km

Kết hợp

11.1L/100km

Trong đô thị

14L/100km

 

Bên trên là 10 mẫu xe ô tô chạy dịch vụ tốt nhất năm 2022 được rất nhiều người tin dùng tại Việt Nam, hy vọng bài viết sẽ mang đến nhiều thông tin hữu ích cho bạn đọc.

ANYCAR.VN BÁN BẢO HIỂM Ô TÔ NHANH NHẤT, RẺ NHẤT
(Ở HÀ NỘI VÀ HỒ CHÍ MINH VỚI 5 HÃNG BẢO HIỂM)
Vui lòng gọi số 18006216 để được tư vấn ngay.
Hoặc để lại số điện thoại bên dưới để được tư vấn miễn phí.

   Liên hệ tư vấn
Gọi theo số 1800 6216 để nhận tư vấn về mua xe (Miễn phí từ 8h đến 18h)
   Liên hệ tư vấn
Gọi theo số 1800 6216 để nhận tư vấn về mua xe (Miễn phí từ 8h đến 18h)

BÀI VIẾT LIÊN QUAN